Mô tả sản phẩm Nhà phân phối máy bơm chữa cháy điện diesel bù áp windy chính hãng giá gốc với chất lượng tốt và đảm bảo chính hãng.Toàn bộ máy bơm do công ty THIẾT BỊ VÀ CƠ ĐIỆN BÌNH MINH cung cấp đều được bảo hành tối thiểu 1 năm trở lên. + Nếu Quý khách đang cần một chiếc bơm chữa cháy điện hoặc diesel windy giá rẻ để sử dụng cho phù hợp với nhu cầu chi tiêu, hoặc để sử dụng trong thời gian vài năm xin mời tham khảo các sản phẩm bên dưới. + bơm chữa cháy windy giá rẻ nhưng chất lượng rất tốt, chúng tôi có thể đảm bảo rằng với chi phí mà khách hàng bỏ ra để mua một chiếc máy bơm thì lợi ích đạt được sẽ cao hơn rất nhiều. Toàn bộ các sản phẩm đều do chúng tôi lựa chọn kỹ càng bằng kinh nghiệm thực tế và qua đánh giá uy tín của các hãng bơm, sau khi đạt cả 2 tiêu chuẩn trên mới lựa chọn phân phối cho khách hàng. Để việc lựa chọn máy bơm chỉ diễn ra 1 lần và sử dụng ít nhất từ 5 đến 10 năm mà không gặp sự cố về sau, mời các bạn xem những kinh nghiệm dưới đây. Máy bơm chữa cháy điện diesel windy lắp đặt trong nhà xưởng hoạt động thì phải êm. Máy bơm windy nước đẩy lên trên đường ống cao thì phải mạnh, bơm nước ra nhanh. + Lựa chọn máy bơm lắp trong nhà xưởng phải êm là yêu cầu quan trọng và thực tế cho thấy rất nhiều trường hợp khi sử dụng cả gia đình phát mệt vì cái bơm quá ồn ào. + Lựa chọn máy bơm êm không phải cứ thương hiệu tốt, đắt tiền là êm. Quan trọng là loại máy bơm lựa chọn phải phù hợp với mục đích sử dụng. Máy bơm điện cấp nước xinh hoạt và phòng cháy chữa cháy(pccc) hiệu Windy trục liền và trục rời đã được kiểm định của cục PCCC công suất 5.5kw,7.5kw,11kw,15kw,18.5kw,22kw,30kw,37kw,45kw,55kw,75kw,90kw,110kw,132kw,160kw,180kw,200kw,…đến 250kw Máy bơm điện cấp nước xinh hoạt và phòng cháy chữa cháy(pccc) hiệu Windy trục liền và trục rời đã được kiểm định của cục PCCC công suất 5.5kw,7.5kw,11kw,15kw,18.5kw,22kw,30kw,37kw,45kw,55kw,75kw,90kw,110kw,132kw,160kw,180kw,200kw,…đến 250kw Thông Số Kỹ Thuật của máy bơm chữa cháy điện windy mời bạn tham khảo dưới đây 1> Máy Bơm điện windy 7,5kw , 10hp có thông số kỹ thuật Model : KP(R) 40-200/7,5 Lưu lượng : Q: 9-42 m3/h Cột áp : H :57-43 m Công suất : 7,5 kw , 10 hp Tình trạng mới 100% , sản phẩm được bảo hành 12 tháng 2> Máy Bơm điện windy 11kw , 15hp có thông số kỹ thuật Model : KP(R) 40-250/11 Lưu lượng : 9 – 42 (m3/h) Cột Áp : 74 – 56 (mét) Công suất : 15HP/11KW NSX : Việt Nam Điện áp : 3p/380v/660v/50hz Màu sắc : Đỏ – Xanh – Xám Phụ kiện đi kèm : Mặt bích 3> Máy Bơm điện windy 11kw , 15hp có thông số kỹ thuật Model : KP(R) 50-200/11 Lưu lượng : 24 – 72 (m3/h) Cột Áp : 54,5 – 32 (mét) Công suất : 15HP/11KW NSX : Việt Nam Điện áp : 3p/380v/660v/50hz Màu sắc : Đỏ – Xanh – Xám Phụ kiện đi kèm : Mặt bích 4> Máy Bơm điện windy 15kw , 20hp có thông số kỹ thuật Model : KP(R) 40-200/15 Lưu lượng : 9 – 42 (m3/h) Cột Áp : 90 – 76 (mét) Công suất : 20HP/15KW NSX : Việt Nam Điện áp : 3p/380v/660v/50hz Màu sắc : Đỏ – Xanh – Xám Phụ kiện đi kèm : Mặt bích 5> Máy Bơm điện windy 15kw , 20hp có thông số kỹ thuật Model : KP(R) 50-250/15 Lưu lượng : 27 – 72 (m3/h) Cột Áp : 77 – 50 (mét) Công suất : 20HP/15KW NSX : Việt Nam Điện áp : 3p/380v/660v/50hz Màu sắc : Đỏ – Xanh – Xám Phụ kiện đi kèm : Mặt bích 6> Máy Bơm điện windy 15kw , 20hp có thông số kỹ thuật Model : KP(R) 50-200/15 Lưu lượng : 24 – 78 (m3/h) Cột Áp : 58,5 – 32 (mét) Công suất : 20HP/15KW NSX : Việt Nam Điện áp : 3p/380v/660v/50hz Màu sắc : Đỏ – Xanh – Xám Phụ kiện đi kèm : Mặt bích 7> Máy Bơm điện windy 15kw , 20hp có thông số kỹ thuật Model : KP(R) 65-200/15 Lưu lượng : 54-132 (m3/h) Cột Áp : 46-26 (mét) Công suất : 20HP/15KW NSX : Việt Nam Điện áp : 3p/380v/660v/50hz Màu sắc : Đỏ – Xanh – Xám Phụ kiện đi kèm : Mặt bích 8> Máy Bơm điện windy 18.5kw , 25hp có thông số kỹ thuật Model: KP(R)50-250/18,5 Công suất : 25HP 2900rpm Lưu lượng : 27 – 78 Cột áp : 78 – 58.3 Điện áp : 3P/380V/660V/50Hz H : 78 – 58.3 (m) Q : 24 – 78 (m3/h) 9> Máy Bơm điện windy 18.5kw , 25hp có thông số kỹ thuật Model: KP(R)65-200/18,5 Công suất : 25HP 2900rpm Lưu lượng : 54 -132 m3/h Cột áp : 54-34 m Điện áp : 3P/380V/660V/50Hz H : 78 – 58.3 (m) Q : 24 – 78 (m3/h) 10> Máy Bơm điện windy 22kw , 30hp có thông số kỹ thuật Model : kpr50-250/22 Công suất : 22kw , 30hp lưu lượng : Qm3 = 28-78 Cột áp : H m= 89,5-71.7 Hàng mới 100% bảo hành 12 tháng 11> Máy Bơm điện windy 22kw , 30hp có thông số kỹ thuật Model : kpr65-200/22,5 Công suất : 22kw , 30hp lưu lượng : Qm3 = 54-144 m3/h Cột áp : H m= 61-36 Hàng mới 100% bảo hành 12 tháng 12> Máy Bơm điện windy 30kw , 40hp có thông số kỹ thuật Model : KP(R ) 80-200/30 Lưu lượng : Qm3/h = 96- 225 m3/h Cột áp : Hm = 53-31 m Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 13> Máy Bơm điện windy 30kw , 40hp có thông số kỹ thuật Model : KP(R ) 65-250/30 Lưu lượng : Qm3/h = 54-132 m3/h Cột áp : Hm = 8-55 m Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 14> Máy Bơm điện windy 37kw , 50hp có thông số kỹ thuật – Model: KP(R)80-200/37 +Công suất : 37kw , 50hp -lưu lượng : Q = 96-240 m3/h -Cột áp : H = 58-27 m -Hàng mới 100% bảo hành 12 thánG 15> Máy Bơm điện windy 37kw , 50hp có thông số kỹ thuật – Model: KP(R)65-250/37 +Công suất : 37kw , 50hp -lưu lượng : Q = 54-144 m3/h -Cột áp : H = 85-60 m -Hàng mới 100% bảo hành 12 thánG 16> Máy Bơm điện windy 45kw , 60hp có thông số kỹ thuật Model : KPR 80-250/45 Lưu lượng : Qm3/h = 48-170 Cột áp : Hm = 85-60 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 17> Máy Bơm điện windy 55kw , 5hp có thông số kỹ thuật Model : KPR80-250/55 Lưu lượng : Qm3/h = 48-190 m3/h Cột áp : Hm = 97-63 m Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 18> Máy Bơm điện windy 55kw , 5hp có thông số kỹ thuật Model : KPR100-200/55 Lưu lượng : Qm3/h = 150-300 m3/h Cột áp : Hm = 65-52 m Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 19> Máy Bơm điện windy 55kw , 5hp có thông số kỹ thuật Model : FSK 100×65/55 Lưu lượng : Qm3/h = 48-130 m3/h Cột áp : Hm = 100-76 m Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 20> Máy Bơm điện windy 100hp/75kw có thông số kỹ thuật Model : KPR 100-200/75 Lưu lượng : Qm3/h = 48-150 m3/h Cột áp : Hm = 140-102 m Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 21> Máy Bơm điện windy 100hp/75kw có thông số kỹ thuật Model : FSK 150×100/75 Lưu lượng : Qm3/h = 120-320 m3/h Cột áp : Hm = 96-52 m Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 22> Máy Bơm điện windy 100hp/75kw có thông số kỹ thuật Model : FSK 100×65/75 Lưu lượng : Qm3/h = 150-320 m3/h Cột áp : Hm = 72-56 m Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 23> Máy Bơm điện windy 125hp/90kw có thông số kỹ thuật Model : FSK 150X100/90 Lưu lượng : Qm3/h = 120-320 Cột áp : Hm = 105-65 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 24> Máy Bơm điện windy 125hp/90kw có thông số kỹ thuật Model : KPR100-200/900 Lưu lượng : Qm3/h = 150-330 Cột áp : Hm = 80-42 m Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 25> Máy Bơm điện windy 125hp/90kw có thông số kỹ thuật Model : FSK 150-250/90 Lưu lượng : Qm3/h = 60-450 Cột áp : Hm = 70-55 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 26> Máy Bơm điện windy 150hp/110kw có thông số kỹ thuật Model : FSK 150X100/110 Lưu lượng : Qm3/h = 150 – 340 Cột áp : Hm = 118- 70 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 27> Máy Bơm điện windy 150hp/110kw có thông số kỹ thuật Model : KPR 150X125/110 Lưu lượng : Qm3/h = 300 – 540 Cột áp : Hm = 67- 50 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 28> Máy Bơm điện windy 150hp/110kw có thông số kỹ thuật Model : KPR 150X125-315/110 Lưu lượng : Qm3/h = 300 – 530 Cột áp : Hm = 75-50 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 29> Máy Bơm điện windy 150hp/110kw có thông số kỹ thuật Model : KPR 100-315/110 Lưu lượng : Qm3/h = 50-390 Cột áp : Hm = 107-60 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 30> Máy Bơm điện windy 150hp/110kw có thông số kỹ thuật Model : FSK 150-250/110 Lưu lượng : Qm3/h = 60-600 Cột áp : Hm = 77-50 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 31> Máy Bơm điện windy 150hp/110kw có thông số kỹ thuật Model : FSK 150-315/110 Lưu lượng : Qm3/h = 360-540 Cột áp : Hm = 90-52 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 32> Máy Bơm điện windy 180hp/132kw có thông số kỹ thuật Model : FSK 150X100/132 Lưu lượng : Qm3/h = 120 – 360 Cột áp : Hm = 130- 80 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 33> Máy Bơm điện windy 180hp/132kw có thông số kỹ thuật Model : KPR 150X125/132 Lưu lượng : Qm3/h = 300 – 530 Cột áp : Hm = 85- 60 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 34> Máy Bơm điện windy 180hp/132kw có thông số kỹ thuật Model : KPR 100-315/132 Lưu lượng : Qm3/h = 50-360 Cột áp : Hm = 125-83 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 35> Máy Bơm điện windy 180hp/132kw có thông số kỹ thuật Model : FSK 150-250/132 Lưu lượng : Qm3/h = 60-600 Cột áp : Hm = 90-60 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 36> Máy Bơm điện windy 180hp/132kw có thông số kỹ thuật Model : FSK 150-315/132 Lưu lượng : Qm3/h = 60-600 Cột áp : Hm = 97-60 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 37> Máy Bơm điện windy 220hp/160kw có thông số kỹ thuật Model : KPR 150X125-315/160 Lưu lượng : Qm3/h = 550-300 Cột áp : Hm = 70-97 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 38> Máy Bơm điện windy 220hp/160kw có thông số kỹ thuật Model : KPR 100-315/160 Lưu lượng : Qm3/h = 300-550 Cột áp : Hm = 97-70 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 39> Máy Bơm điện windy 220hp/160kw có thông số kỹ thuật Model : FSK 200-150/4 160 Lưu lượng : Qm3/h = 120-650 Cột áp : Hm = 86-65 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 40> Máy Bơm điện windy 220hp/160kw có thông số kỹ thuật Model : KPR 150×125/160 Lưu lượng : Qm3/h = 300-560 Cột áp : Hm = 96-73 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 41> Máy Bơm điện windy 220hp/160kw có thông số kỹ thuật Model : FSK 150-250/160 Lưu lượng : Qm3/h = 60-630 Cột áp : Hm = 100-66 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 42> Máy Bơm điện windy 220hp/160kw có thông số kỹ thuật Model : FSK 150-315/160 Lưu lượng : Qm3/h = 60-570 Cột áp : Hm = 110-78 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 43> Máy Bơm điện windy 270hp/200kw có thông số kỹ thuật Model : KPR 150X125-315/200 Lưu lượng : Qm3/h = 300-600 Cột áp : Hm = 120-75 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 44> Máy Bơm điện windy 270hp/200kw có thông số kỹ thuật Model : FSK 200-150/4 200 Lưu lượng : Qm3/h = 180-750 Cột áp : Hm = 105-75 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 45> Máy Bơm điện windy 270hp/200kw có thông số kỹ thuật Model : FSK 150-315/200 Lưu lượng : Qm3/h = 80-610 Cột áp : Hm = 126-84 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam 46> Máy Bơm điện windy 270hp/200kw có thông số kỹ thuật Model : FSK 4 200-150/200 Lưu lượng : Qm3/h = 200-700 Cột áp : Hm = 104-78 Điện áp (V) : 380-660 Xuất xứ : Việt Nam Những thông số kỹ thuật cơ bản cần hiểu của máy bơm chữa cháy. Công suất máy bơm (ký hiệu là P): + Công suất (P) của máy bơm biểu hiện cho mức độ tiêu thụ điện của máy bơm, đơn vị thường là W, KW, hoặc HP ( sức ngựa). 1HP bằng khoảng 0,74KW hay 740W, trong dân gian ( khu vực miền Nam) thường gọi là bơm 1 ngựa ( =1HP) hay 2 ngựa ( =2HP)… + Công suất bơm cũng có 2 loại là công suất khi chạy không có tải và công suất khi có tải. Thường thì trên máy bơm nếu không ghi rõ 2 loại công suất thì tức là chỉ ghi công suất khi chạy không tải. Lưu lượng nước ( ký hiệu là Q): – Lưu lượng nước là lượng nước được máy bơm lên bể trong một khoảng thời gian ( đơn vị thường dùng là lít /phút, mét khối / giờ). – Thông số lưu lượng (Q) sẽ cho bạn biết với trường hợp cụ thể của bạn thì lượng nước bơm đầy bể trong khoảng bao nhiêu lâu. – Để biết thông số chính xác giữa lưu lượng và cột áp ( cột áp = chiều sâu hút + chiều cao đẩy) ta cần phải xem biểu đồ cột áp và lưu lượng của máy bơm đó. Cột áp (H): Cột áp H = chiều sâu hút + chiều cao đẩy. Ví dụ: Máy bơm của nhà bạn đặt trên cao so với mực nước trong bể chứa là 1,5 m, máy hút nước và đẩy lên trên tầng 5 ( chiều cao từ máy bơm đến nóc bể chứa là 14m), cột áp trong trường hợp này bằng 1,5 + 14 = 15,5 m. Đường kính ống hút và ống xả: + Đơn vị đường kính ống tính bằng mm hoặc inch, ký hiệu là (“), quy đổi 1” bằng khoảng 25mm. + Theo đúng quy chuẩn thì phải chọn kích thước đường ống sau khi chọn loại máy bơm, tuy nhiên thường thì trong các hộ gia đình hiện nay đều làm ngược lại, tức là xây nhà xong rồi mới chọn mua máy bơm, hoặc máy bơm cũ hỏng phải mua máy mới ( trừ các công trình có thiết kế và tính toán chi tiết từ trước). Vì chọn máy bơm sau nên thường là đường ống không theo quy chuẩn và sẽ ảnh hưởng chút ít đến hiệu suất làm việc của máy bơm. Trong trường hợp này thì đằng nào ống cũng có sẵn rồi nên chỉ cần tính đến việc sử dụng cút nối chuyển đổi cho các loại ống kích thước khác nhau để lắp cho vừa máy bơm. CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ CƠ ĐIỆN BÌNH MINH Văn Phòng Giao Dịch:Số 9,ngách 46/82 Ngọc Hồi,P.Hoàng Liệt,Q.Hoàng Mai,TP.Hà Nội Tel: 083.5555.114 – Mobile: 0969.967.114 https://codienbinhminh.vn – https://maybomwindy.vn Email : [email protected]
MÁY BƠM ĐIỆN WINDY FSK 150-315/110
THÔNG SỐ KĨ THUẬT MÁY BƠM
Đầu bơm : WINDY – VIỆT NAM
Model : FSK 150-15/110
Lưu lượng : 60-540 m3/h
Cột áp : 90-52 m
Điện áp (V) : 380-660
Công suất : 110 Kw
Động cơ điện : Windy-Việt Nam / Parma- Trung Quốc/ Enertech- Australia/ elektrim, ATT- Singapore ,…
Đầu bơm và động cơ được lắp đặt trên dàn chân đế sắt xi Việt nam
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ CƠ ĐIỆN BÌNH MINH
Văn Phòng Giao Dịch:Số 9,ngách 46/82 Ngọc Hồi,P.Hoàng Liệt,Q.Hoàng Mai,TP.Hà Nội
Tel: 083.5555.114 – Mobile: 096 9967 114
https://codienbinhminh.vn – https://maybomwindy.vn
Email : [email protected]
Hãy là người đầu tiên nhận xét “MÁY BƠM ĐIỆN WINDY FSK 150-315/110” Hủy
Sản phẩm tương tự
Giảm giá!




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.